QUY TRÌNH QUẢN LÝ ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP
MỜI XEM CHI TIẾT 49 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO: TẠI ĐÂY
| TT | Mã quy trình | Tên quy trình | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | QT.01/P.TCHC/01 | QUY TRÌNH SOẠN THẢO VĂN BẢN | Quy trình hành chính chung liên quan đến việc soạn thảo văn bản. |
| 2 | QT.02/P.TCHC/02 | QUY TRÌNH KIỂM SOÁT VĂN BẢN | Quy trình hành chính chung về kiểm soát tài liệu. |
| 3 | QT.03/P.TCHC/03 | QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC | Quy trình quản lý nhân sự về tuyển dụng viên chức. |
| 4 | QT.04/P.TCHC/04 | QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG | Quy trình về việc đào tạo và bồi dưỡng cho viên chức và người lao động của Trường. |
| 5 | QT.05/P.QTTBVT&TV/01 | QUY TRÌNH SỬA CHỮA THIẾT BỊ | Quy trình quản lý và thực hiện sửa chữa thiết bị. |
| 6 | QT.06/P.QTTBVT/02 | QUY TRÌNH AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Quy trình phổ biến kiến thức và thực hiện các biện pháp an toàn lao động và phòng cháy. |
| 7 | QT.07/P.TS-QHDN/01 | QUY TRÌNH TUYỂN SINH TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY | Quy trình thực hiện công tác tuyển sinh cho các bậc học trung cấp và cao đẳng chính quy. |
| 8 | QT.08/P.CTCTHSSV/01 | QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CỦA HỌC SINH, SV | Quy trình tiếp nhận, hướng dẫn và giải quyết các yêu cầu, quyền lợi của học sinh, sinh viên. |
| 9 | QT.09/P.TCHC/05 | QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO | Quy trình tiếp nhận và giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định. |
| 10 | QT.10/P.KHCN&HTQT/01 | QUY TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG | Quy trình triển khai và nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường. |
| 11 | QT.11/P.KHCN&HTQT/01 | QUY TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP CƠ SỞ | Quy trình triển khai và nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở. |
| 12 | QT.12/P.ĐT/01 | QUY TRÌNH MỜI GIẢNG | Quy trình đáp ứng nhu cầu giảng dạy bằng cách mời giảng viên. |
| 13 | QT13/P.ĐT/02 | QUY TRÌNH QUẢN LÝ ĐIỂM PHẦN MỀM QUẢN LÝ HSSV | Quy trình quản lý và lưu trữ điểm học tập của học sinh, sinh viên trên phần mềm. |
| 14 | QT.15/P.ĐT/04 | QUY TRÌNH KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY | Quy trình quản lý và kiểm soát chất lượng hoạt động giảng dạy. |
| 15 | QT.16/P.ĐT/04 | QUY TRÌNH THỰC TẬP HỌC SINH SINH VIÊN | Quy trình tổ chức thực tập cho học sinh, sinh viên tại các công ty, doanh nghiệp. |
| 16 | QT.17/P.TS-QHDN/02 | QUY TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP CHO HSSV | Quy trình tổ chức các hoạt động định hướng nghề nghiệp nhằm hỗ trợ học sinh, sinh viên. |
| 17 | QT18/P.ĐT/02 | QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ HỌC PHẦN/MÔN HỌC | Quy trình kiểm soát việc đăng ký học phần/môn học của học sinh, sinh viên. |
| 18 | QT.19/TT.NCPTBDCL/01 | QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA HỌC SINH SINH VIÊN | Quy trình phân tích các yếu tố ảnh hưởng và đánh giá mức độ hài lòng của học sinh, sinh viên. |
| 19 | QT.20/P.TS-QHDN/03 | QUY TRÌNH KHẢO SÁT TÌNH HÌNH CÓ VIỆC LÀM HSSV TỐT NGHIỆP | Quy trình thống kê tỷ lệ học sinh, sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp. |
| 20 | QT.21/TT.NCPTBDCL/02 | QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ | Quy trình tiến hành kiểm tra, thu thập và minh chứng mức độ đạt được của các đơn vị thuộc trường. |
| 21 | QT.22/P.ĐT/06 | QUY TRÌNH THI/KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC PHẦN | Quy trình tổ chức thi, kiểm tra kết thúc môn học/học phần. |
| 22 | QT.23/P.CTCTHSSV/02 | QUY TRÌNH XẾP LOẠI RÈN LUYỆN HỌC SINH, SINH VIÊN | Quy trình đánh giá, tổng hợp kết quả rèn luyện của học sinh, sinh viên. |
| 23 | QT.24/P.CTCTHSSV/03 | QUY TRÌNH QUẢN LÝ HỌC SINH SINH VIÊN NỘI TRÚ | Quy trình tiếp nhận và quản lý học sinh, sinh viên nội trú. |
| 24 | QT.25/P.KHCN&HTQT/03 | QUY TRÌNH TRIỂN KHAI CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ | Quy trình tổ chức ký kết biên bản ghi nhớ với các đoàn khách quốc tế. |
| 25 | QT.26/P.KHCN&HTQT/06 | QUY TRÌNH TRIỂN KHAI, CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP CƠ SỞ | Quy trình thực hiện và công nhận sáng kiến cấp cơ sở. |
| 26 | QT.28/P.ĐT/04 | QUY TRÌNH MỞ NGÀNH/ NGHỀ MỚI | Quy trình đảm bảo việc thực hiện đúng các quy định hiện hành về việc mở ngành nghề đào tạo. |
| 27 | QT.29/P.ĐT/07 | QUY TRÌNH XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | Quy trình xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình đào tạo nhằm đảm bảo chất lượng. |
| 28 | QT.30/P.ĐT/08 | QUY TRÌNH BIÊN SOẠN GIÁO TRÌNH | Quy trình chuẩn hóa, cụ thể hóa mục tiêu, chương trình, nội dung chi tiết để biên soạn giáo trình. |
| 29 | QT.31/P.ĐT/09 | QUY TRÌNH XÉT TỐT NGHIỆP | Quy trình giúp phối hợp xét tốt nghiệp cho học sinh, sinh viên đúng quy chế. |
| 30 | QT.32/TTLKTDBD/01 | QUY TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO | Quy trình kiểm soát hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học. |
| 31 | QT.33/TT.NCPTBDCL/03 | QUY TRÌNH THANH TRA, KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO | Quy trình xây dựng và thực hiện thanh tra, kiểm tra hoạt động đào tạo. |
| 32 | QT.34/P.TV/02 | QUY TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH/NGÂN SÁCH | Quy trình xây dựng, thực hiện và duy trì kế hoạch tài chính, ngân sách hàng năm. |
| 33 | QT.35/P.TV/02 | QUY TRÌNH THANH/QUYẾT TOÁN | Quy trình xác định nội dung, trình tự và trách nhiệm trong công tác thanh toán, quyết toán các hoạt động. |
| 34 | QT.36/P.TV/02 | QUY TRÌNH THU HỌC PHÍ | Quy trình hướng dẫn công tác thu và quản lý nguồn thu học phí. |
| 35 | QT.38/P.TCHC/06 | QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG | Quy trình thực hiện đánh giá, phân loại viên chức, người lao động. |
| 36 | QT.39/P.TCHC/07 | QUY TRÌNH KỶ LUẬT VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG | Quy trình xử lý kỷ luật viên chức, người lao động khi có vi phạm. |
| 37 | QT.40/P.CTCTHSSV/04 | QUY TRÌNH XÉT CẤP HỌC BỔNG | Quy trình xét học bổng khuyến khích học tập và trợ cấp xã hội cho học sinh, sinh viên. |
| 38 | QT.41/P.CTCTHSSV/05 | QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG HỌC SINH, SINH VIÊN | Quy trình xây dựng và thực hiện chế độ chính sách khen thưởng cho học sinh, sinh viên. |
| 39 | QT.42/P.CTCTHSSV/06 | QUY TRÌNH XÉT KỶ LUẬT HỌC SINH, SINH VIÊN | Quy trình xác định và công khai các bước tiến hành xử lý kỷ luật học sinh, sinh viên. |
| 40 | QT.43/P.QTTBVT&TV/03 | QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ MUA SẮM | Quy trình quản lý và đầu tư mua sắm tài sản cố định, dụng cụ lâu bền, vật tư. |
| 41 | QT.45/TT.NCPTBDCL/04 | QUY TRÌNH TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | Quy trình tự đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo quy định. |
| 42 | QT.46/TT.NCPTBDCL/05 | QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, CẢI TIẾN HỆ THỐNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG | Quy trình đánh giá và cải tiến hệ thống bảo đảm chất lượng của Trường. |
| 43 | QT.47/P.QTTBVT&TV/05 | QUY TRÌNH BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ | Quy trình đảm bảo việc bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, máy móc. |
| 44 | QT.48/P.TS-QHDN/04 | QUY TRÌNH THU THẬP Ý KIẾN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG | Quy trình thu thập ý kiến từ các đơn vị sử dụng lao động về mức độ đáp ứng của học sinh, sinh viên. |
| 45 | QT.49/P.QTTBVT&TV/06 | QUY TRÌNH QUẢN LÝ PHÒNG HỌC, NHÀ XƯỞNG | Quy trình quản lý, bàn giao và sử dụng các phòng học, nhà xưởng. |
| 46 | QT.51/P.ĐT/11 | QUY TRÌNH CẤP PHÁT VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ | Quy trình thống nhất cách thức in, cấp phát và quản lý văn bằng, chứng chỉ. |
| 47 | QT.52/P.ĐT/12 | QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP | Quy trình đánh giá, tổng hợp kết quả học tập của học sinh, sinh viên. |
| 48 | QT.53/P.ĐT/13 | QUY TRÌNH XÉT CẢNH BÁO HỌC TẬP, BUỘC THÔI HỌC, TỰ THÔI HỌC | Quy trình chuẩn hóa việc xét cảnh báo học tập và buộc thôi học cho học sinh, sinh viên. |
| 49 | QT.54/P.QTTBVT&TV/07 | QUY TRÌNH CẤP PHÁT SỬ DỤNG VẬT TƯ, NGUYÊN, NHIÊN VẬT LIỆU TRONG TRƯỜNG HỌC | Quy trình đảm bảo cấp phát và quản lý nguồn vật tư, nguyên, nhiên liệu. |
MỜI XEM CHI TIẾT 49 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO: TẠI ĐÂY
