Danh mục

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015-2016

 - Hình thức công khai: Tại trường và trên website: www.dtcc.edu.vn

 - Địa chỉ website: www.dtcc.edu.vn

 - Thông tin người lập biểu:  Điện thoại: 0918.678.874 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. 

TT

Thông tin

Đơn vị

Số lượng

 
 

1

Số ngành trường đang đào tạo

ngành

20

 

1.1

Đại học

ngành

0

 

1.2

Cao đẳng

ngành

09

 

2

Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra

ngành

20

 

1.1

Đại học

ngành

0

 

1.2

Cao đẳng

ngành

09

 

3

Diện tích đất của trường

ha

6.853

 

4

Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo:

m2

9.410

 

4.1

Diện tích giảng đường/phòng học

m2

7.698

 

4.2

Diện tích thư viện

m2

846

 

4.3

Diện tích phòng thí nghiệm

m2

770

 

4.4

Diện tích nhà xưởng thực hành

m2

0

 

5

Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường

m2

0

 

6

Tổng số giảng viên cơ hữu, hợp đồng dài hạn:

người

104

 

6.1

Giáo sư

người

0

 

6.2

Phó giáo sư

người

0

 

6.3

TSKH, tiến sỹ

người

04

 

6.4

Thạc sỹ

người

59

 

6.5

Chuyên khoa Y cấp I+II

người

   

6.6

Đại học

người

41

 

6.7

Cao đẳng

người

   

6.8

Trình độ khác

người

   

7

Tổng số học viên, sinh viên, học sinh hệ chính quy

người

1.775

 

7.1

Nghiên cứu sinh

người

   

7.2

Cao học

người

   

7.3

Chuyên khoa Y cấp II

người

   

7.4

Chuyên khoa Y cấp I

người

   

7.5

Đại học

người

   

7.6

Cao đẳng

người

1.650

 

7.7

Trung cấp chuyên nghiệp

người

170

 

8

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên

%

62,5

 

9

Tổng thu năm 2015

tỷ đồng

29,576

 

9.1

Từ ngân sách nhà nước

tỷ đồng

17,424

 

9.2

Từ học phí, lệ phí

tỷ đồng

6,934

 

9.3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

tỷ đồng

0

 

9.4

Từ nguồn khác

tỷ đồng

5,218

 

Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế: 

a) Cam kết chất lượng giáo dục:  

TT

Ngành

Nôi dung chi tiết

 
 

Hệ cao đẳng

 

1

Ngành công nghệ thực phẩm

Tải về

 

2

Ngành kế toán

 

3

Công nghệ thông tin

 

4

Nuôi trồng thủy sản

 

5

Dịch vụ thú y

 

6

Quản trị kinh doanh

 

7

Bảo vệ thực vật

 

8

Khoa học cây trồng

 

9

Chăn nuôi

 

 

Hệ trung cấp

 

1

Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản

Tải về

 

2

Công nghệ thực phẩm

 

3

Tin học ứng dụng

 
 4

Quản trị mạng máy tính

 

5

Chăn nuôi thú y

 

6

Kế toán doanh nghiệp

 

7

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

 

8

Phát triển nghiệp - nông thôn

 

9

Nuôi trồng thủy sản

 
 10

Bệnh học thủy sản

 
 11

Văn thư - lưu trữ

 

 

b) Công khai chất lượng giáo dục thực tế:

 

 


 

Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

a) Cơ sở vật chất: diện tích sàn xây dựng phục vụ trực tiếp cho quá trình đào tạo

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Diện tích đất đai

ha

 6,853

II

Diện tích sàn xây dựng

   

1

Giảng đ­ường, phòng học

   
 

Số phòng

phòng

34

 

Tổng diện tích

m2

5.519

2

Phòng học máy tính

   
 

Số phòng

phòng

 03

 

Tổng diện tích

m2

392

3

Phòng học ngoại ngữ

   
 

Số phòng

phòng

01

 

Tổng diện tích

m2

120

4

Thư­ viện

m2

846

5

Phòng thí nghiệm

   
 

Số phòng 

phòng

07

 

Tổng diện tích

m2

770

6

Xư­ởng thực tập, thực hành

   
 

Số phòng 

phòng

 
 

Tổng diện tích

m2

 

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

   
 

Số phòng

phòng

 
 

Tổng diện tích

m2

 

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

 96

9

Diện tích khác:

   
 

Diện tích hội trường

m2

1.667

 

Diện tích nhà văn hóa      

m2

 0

 

Diện tích nhà thi đấu đa năng 

m2

 0

 

Diện tích bể bơi

m2

 0

 

Diện tích sân vận động

m2

 0

 b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: về đội ngũ giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn 

Đơn vị tính: Người

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó chia ra

Giáo sư

Phó Giáo sư

TSKH, tiến sỹ

Thạc sỹ

Cử nhân

khác

 

1

2

(3+4+5+6+7+8)

3

4

5

6

7

8

 

Tổng số

104

     4

60

40

 

1

Khoa

104

   

4

59

41

 
 

Khoa Kỹ thuật Công nghệ

26

   

1

13

12

 
 

Khoa Nông nghiệp Thuỷ sản

27

     

19

8

 
 

Khoa Kinh tế-XH& Nhân văn

23

     2

12

9

 
 

Khoa Khoa học cơ bản

28

     1

15

12

 

2

Bộ môn

102

   

4

59

41

 
 

Công nghệ thực phẩm

16

   

1

9

6

 
 

Tin học

10

     

4

6

 
 

Chăn nuôi thú y

7

     

7

   
 

Nuôi trồng Thuỷ sản

9

     

6

3

 
 

Bảo vệ thực vật

11

     

6

5

 
 

Anh văn

5

     

2

3

 
 

Tài chính kế toán

11

     2

6

3

 
 

Quản trị kinh doanh

6

     

2

4

 
 

Giáo dục Q.phòng & thể chất

6

       

6

 
 

Hoá Sinh

8

     

8

   
 

Toán Lý

6

     

5

1

 
 

Lý luận chính trị

5

     

2

3

 
 

Môn chung

3

     1

 

2

 

3

Viện, trung tâm...

             
 

Ngoại ngữ, tin học

             

 

DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU: MỜI XEM


Công khai tài chính 

TT

Nội dung

Đơn vị

Học phí 1SV/năm

 
 

I

Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2015- 2016

Triệu đồng/năm

   

1

Cao đẳng:

Triệu đồng/năm

   
 

- Kế toán, QTKD, NTTS, BVTV

Triệu đồng/năm

3,4

 
 

- CNTP, tin học,

Triệu đồng/năm

3,6

 
 

- DVTY

Triệu đồng/năm

4,2

 

2

Trung cấp

Triệu đồng/năm

   
 

- Kế toán, BVTV, NTTS, CNTY

Triệu đồng/năm

2,8

 
 

- CBTS, tin học, PTNT

Triệu đồng/năm

3,1

 

II

Học phí hệ chính quy chương trình khác năm học 2015-2016

Triệu đồng/năm

   

1

Tiến sỹ

Triệu đồng/năm

   

2

Thạc sỹ

Triệu đồng/năm

   

3

Đại học

Triệu đồng/năm

   

4

Cao đẳng

Triệu đồng/năm

   

5

Trung cấp

Triệu đồng/năm

   

III

Học phí hệ vừa làm vừa học tại trường năm học 2014-2015

Triệu đồng/năm

   

1

Tiến sỹ

Triệu đồng/năm

   

2

Thạc sỹ

Triệu đồng/năm

   

3

Đại học

Triệu đồng/năm

   

4

Cao đẳng

Triệu đồng/năm

0

 

5

Trung cấp

Triệu đồng/năm

0

 

IV

Tổng thu năm 2015

Tỷ đồng

29,576

 

1

Từ Ngân sách

Tỷ đồng

17,424

 

2

Từ học phí, lệ phí

Tỷ đồng

6,934

 

3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

Tỷ đồng

0

 

4

Từ nguồn khác.

Tỷ đồng

5,218

 

 

 


Ban đảm bảo chất lượng

Phạm Phát - Hiệu trưởng - Trưởng Ban ISO

Võ Minh Lâm - P.Hiệu trưởng - P.Trưởng Ban

Huỳnh Cẩm Thanh Trưởng Phòng Thanh tra - Ủy viên thường trực

Trần Hữu Trung - Trưởng Phòng Tổ chức - Hành chính - Ủy viên

Nguyễn Văn Nam - Trưởng Phòng Đào tạo - Ủy viên

Nguyễn Thị Loan - Q. Trưởng Phòng Chính trị & CTSV - Ủy viên

Võ Thị Huệ - Trưởng Phòng Quản trị - TB-TV - Ủy viên

Hồ Kiều Oanh - Trưởng Phòng Quan hệ Doanh nghiệp - Ủy viên

Nguyễn Kim Kha - Trưởng phòng QLKH&HTQT - Ủy viên

Vũ Thùy Dương - Trưởng Phòng Tài vụ - Ủy viên

 

Nguyễn Anh Tuấn - Bí thư Đoàn trường - Ủy viên


 

Nguyễn Hữu Thanh - Chuyên viên Phòng Thanh tra - Thư ký

  

Liên kết mạng xã hội

Lượt truy cập

Hôm nay794
Hôm qua1325
Tuần này2119
Tháng này33499
Số lượt truy cập1837304

Đang trực tuyến

Khách : 53 khách online Thành viên : Không có online